hirple

/ˈhɜː.pəl/
động từ
  • Đi khập khiễng.
Động từ
  1. (nội động từ, Scotland, miền bắc Vương quốc Anh) Đi khập khiễng, lê lết chân tay, đi khập khiễng; di chuyển với dáng đi ở đâu đó giữa đi và bò.
    (intransitive, Scotland, northern UK) To walk with a limp, to drag a limb, to walk lamely; to move with a gait somewhere between walking and crawling.
    Từ đồng nghĩa:hobblehurple
🎬 Nghe “hirple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish