hold back

/ˈhoʊld/
Động từ
  1. (thành ngữ, nội động từ) Hành động dè dặt; để chứa toàn bộ thước đo hoặc sức mạnh của một người.
    (idiomatic, intransitive) To act with reserve; to contain one's full measure or power.
    Don't hold back. Hit it as hard as you can.
    Đừng giữ lại. Đánh nó mạnh nhất có thể.
    Từ đồng nghĩa:pull punches
  2. (thành ngữ, ngoại động) Chứa đựng; dừng lại.
    (idiomatic, transitive) To contain; stop.
    The dam can't hold back that much water.
    Con đập không thể giữ được lượng nước lớn như vậy.
  3. (thành ngữ, ngoại động) Trì hoãn sự tiến bộ, đặc biệt là ở trường học.
    (idiomatic, transitive) To delay the progress of, especially in school.
    He's a year older than his classmates, because he was held back in second grade.
    Anh ấy lớn hơn các bạn cùng lớp một tuổi vì bị giữ lại lớp hai.
🎬 Nghe “hold back” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish