hoity-toity

/ˌhoɪtiˈtoɪti/
tính từ
  • lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn
  • kiêu căng, kiêu kỳ
  • hay nôn nóng; hay cáu kỉnh
danh từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tính lông bông nhẹ dạ
thán từ
  • thôi đi! thôi đi! (khinh, giễu, không tán thành)
Danh từ
  1. (không đếm được, cổ xưa) Hành vi được áp dụng để thể hiện sự vượt trội của một người; hành vi kiêu căng hoặc hợm hĩnh; không khí và ân sủng.
    (uncountable, archaic) Behaviour adopted to demonstrate one's superiority; pretentious or snobbish behaviour; airs and graces.
  2. (không đếm được, lỗi thời) Hành vi phù phiếm, ham chơi hoặc ngớ ngẩn; cũng ồn ào vui vẻ.
    (uncountable, obsolete) Flighty, giddy, or silly behaviour; also, noisy merriment.
  3. (đếm được, tiếng Anh, phương ngữ) Một phụ nữ trẻ bị coi là phù phiếm, ham chơi hoặc ngớ ngẩn.
    (countable, British, dialectal) A young woman regarded as flighty, giddy, or silly.
Tính từ
  1. Bị ảnh hưởng hoặc kiêu căng, đôi khi có hàm ý thể hiện vẻ hoa mỹ hoặc phô trương quá mức; khoa trương, tự cao, hợm hĩnh; thường thể hiện cảm giác kẻ cả, tự đề cao bản thân hoặc kiêu ngạo ưu việt giai cấp.
    Affected or pretentious, sometimes with the implication of displaying an air of excessive fanciness or ostentation; pompous, self-important, snobbish; often displaying a feeling of patronizing self-aggrandizing or arrogant class superiority.
  2. (lỗi thời) Bay bổng, ham chơi, ngớ ngẩn; cũng vui vẻ một cách ồn ào.
    (obsolete) Flighty, giddy, silly; also, merry in a noisy manner.
Trạng từ
  1. Bay lượn, choáng váng.
    Flightily, giddily.
  2. Vui vẻ, một cách ồn ào.
    Merrily, in a noisy manner.
Thán từ
  1. (ngày) Thể hiện sự không đồng tình hoặc ngạc nhiên trước những hành động hoặc lời nói khoa trương, hợm hĩnh hoặc bay bổng.
    (dated) Expressing disapprobation or surprise at acts or words that are pompous or snobbish, or flighty.
🎬 Nghe “hoity-toity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish