hubris

/ˈhjuːbrəs/
danh từ
  • Sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược.
Danh từ
  1. Kiêu ngạo hoặc kiêu ngạo quá mức, hoặc tự phụ; ban đầu (thần thoại Hy Lạp) hướng tới các vị thần; một cảm giác tự hào tràn ngập và bao trùm tất cả.
    Excessive arrogance or pride, or presumption; originally (Greek mythology) toward the gods; a feeling of overwhelming and all-encompassing pride.
🎬 Nghe “hubris” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish