huckle
/ˈhəkəl/danh từ
- Hông.
Danh từ
- (từ cũ) Phần hông, phần mông.(obsolete) The hip, the haunch.At what time Don Quixote, who had very much bruis'd his Huckle-bone, with a Hipshot grace approaching the Lady fell upon his Knees […]Vào thời điểm đó, Don Quixote, người bị bầm tím rất nhiều xương Huckle, với động tác Hipshot tiến đến gần Quý cô ngã trên đầu gối của anh ta […]
- Một chùm hoặc một phần nhô ra như hông.A bunch or part projecting like the hip.
- (Geordie, xúc phạm) Một người đồng tính nam.(Geordie, derogatory) A homosexual man.
Động từ
- (Scotland) Bắt giữ.(Scotland) To apprehend or arrest.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “huckle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish