huckle

/ˈhəkəl/
danh từ
  • Hông.
Danh từ
  1. (từ cũ) Phần hông, phần mông.
    (obsolete) The hip, the haunch.
    At what time Don Quixote, who had very much bruis'd his Huckle-bone, with a Hipshot grace approaching the Lady fell upon his Knees […]
    Vào thời điểm đó, Don Quixote, người bị bầm tím rất nhiều xương Huckle, với động tác Hipshot tiến đến gần Quý cô ngã trên đầu gối của anh ta […]
  2. Một chùm hoặc một phần nhô ra như hông.
    A bunch or part projecting like the hip.
  3. (Geordie, xúc phạm) Một người đồng tính nam.
    (Geordie, derogatory) A homosexual man.
Động từ
  1. (Scotland) Bắt giữ.
    (Scotland) To apprehend or arrest.
🎬 Nghe “huckle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish