ice age

/aɪs eɪʤ/
Danh từ
  1. (khoa học) Thời kỳ nhiệt độ bề mặt và khí quyển Trái đất giảm trong thời gian dài, dẫn đến sự xuất hiện của các dải băng lớn ở vùng cực vươn ra đại dương và các tảng băng trôi.
    (sciences) A period of long-term reduction in the temperature of Earth's surface and atmosphere, resulting in the presence of major polar ice sheets that reach the ocean and calve icebergs.
    The earth is currently in the Late Cenozoic Ice Age, an ice age that began 33.9 million years ago with the Antarctic Ice Cap.
    Trái đất hiện đang ở Kỷ băng hà Kainozoi muộn, kỷ băng hà bắt đầu từ 33,9 triệu năm trước với Chỏm băng Nam Cực.
  2. (thông tục) Bất kỳ thời kỳ băng hà nào (trong kỷ băng hà khoa học) được đánh dấu bằng các giai đoạn băng hà rộng rãi xen kẽ với các giai đoạn ấm tương đối (giữa các băng).
    (colloquial) Any of several glacial periods (within a scientific ice age) marked by episodes of extensive glaciation alternating with episodes of relative warmth (interglacial).

Chưa có góp ý cho “ice age”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “ice age” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish