hypothetical

/ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl/
tính từ
  • Có tinh thần giả thuyết.
Tính từ
  1. Dựa trên một giả thuyết; phỏng đoán.
    Based upon a hypothesis; conjectural.
  2. (triết học) Có điều kiện; phụ thuộc vào một số giả thuyết/tiền đề.
    (philosophy) Conditional; contingent upon some hypothesis/antecedent.
Danh từ
  1. Một tình huống hoặc đề xuất có thể hoặc giả định.
    A possible or hypothetical situation or proposition.
    These hypotheticals serve no purpose until we have more information.
    Những giả thuyết này không có tác dụng gì cho đến khi chúng ta có thêm thông tin.
🎬 Nghe “hypothetical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish