idling
/ˈaɪdəlɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của idle.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của nhàn rỗipresent participle and gerund of idle
Danh từ
- Khoảng thời gian nhàn rỗi; một cái gì đó được thực hiện một cách nhàn rỗi.An idle period; something done idly.
- (của động cơ hoặc phương tiện chứa nó) Trạng thái chạy không tải.(of an engine or the vehicle that contains it) The state of running at idle.NO IDLING [sign posted where excess truck exhaust is unwelcome]KHÔNG CHẠY LẠI [biển báo nơi không được phép xả khí thải quá mức của xe tải]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “idling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish