idling

/ˈaɪdəlɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của idle.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của nhàn rỗi
    present participle and gerund of idle
Danh từ
  1. Khoảng thời gian nhàn rỗi; một cái gì đó được thực hiện một cách nhàn rỗi.
    An idle period; something done idly.
  2. (của động cơ hoặc phương tiện chứa nó) Trạng thái chạy không tải.
    (of an engine or the vehicle that contains it) The state of running at idle.
    NO IDLING [sign posted where excess truck exhaust is unwelcome]
    KHÔNG CHẠY LẠI [biển báo nơi không được phép xả khí thải quá mức của xe tải]
🎬 Nghe “idling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish