income

/ˈɪnˌkəm/
danh từ
  • Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
Danh từ
  1. Tiền kiếm được bằng cách làm việc hoặc bằng cách tận dụng công việc của người khác.
    Money one earns by working or by capitalising on the work of others.
  2. (kinh doanh, thương mại) Tiền vào quỹ, tài khoản hoặc chính sách.
    (business, commerce) Money coming in to a fund, account, or policy.
  3. (lỗi thời) Một sự xuất hiện; đến; cổng vào; giới thiệu.
    (obsolete) A coming in; arrival; entrance; introduction.
  4. (cổ xưa hoặc phương ngữ, Scotland) Người mới đến hoặc người đến; một người có thu nhập.
    (archaic or dialectal, Scotland) A newcomer or arrival; an incomer.
🎬 Nghe “income” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish