increasing

/ˌɪnˈkrisɪŋ/
tính từ
  • Ngày càng tăng, tăng dần.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của increase.
Tính từ
  1. On the increase.
    On the increase.
    steadily increasing demand
    nhu cầu ngày càng tăng
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sự gia tăng
    present participle and gerund of increase
Danh từ
  1. (knitting) An increase.
    (knitting) An increase.
🎬 Nghe “increasing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish