incorruptible
/ˌɪnkəˈrʌptəbəl/tính từ
- Không thể hỏng được, không thể thối rữa được.
- Không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết.
Tính từ
- Không thể bị hối lộ hoặc bị suy đồi về mặt đạo đức; một cách công bằng và ngay thẳng một cách không linh hoạt.Incapable of being bribed or morally corrupted; inflexibly just and upright.Từ đồng nghĩa:unbribable
- Không bị tham nhũng hoặc suy thoái.Not subject to corruption or decay.
Danh từ
- (Kitô giáo) Người mà cơ thể không bị phân hủy sau khi chết, dấu hiệu của sự thánh thiện.(Christianity) A person whose body does not decompose after death, a sign of holiness.
- (lịch sử) Một trong những giáo phái tôn giáo cổ xưa của Alexandria, những người theo đạo của họ tin rằng thân thể của Chúa Kitô là không thể hư hỏng, và rằng ông chỉ chịu đói, khát và đau đớn ở bề ngoài.(historical) One of an ancient religious sect of Alexandria, whose adherents believed that the body of Christ was incorruptible, and that he suffered hunger, thirst, and pain only in appearance.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “incorruptible” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish