increase

/ˈɪnˌkris/
danh từ
  • Sự tăng, sự tăng thêm.
  • Số lượng tăng thêm.
động từ
  • Tăng lên, tăng thêm, lớn thêm.
Động từ
  1. (nội động) (của một số lượng, v.v.) Trở nên lớn hơn hoặc lớn hơn, lớn hơn.
    (intransitive) (of a quantity, etc.) To become larger or greater, to greaten.
    His rage only increased when I told him of the lost money.
    Cơn thịnh nộ của anh ấy càng tăng lên khi tôi kể cho anh ấy nghe về số tiền bị mất.
    Từ đồng nghĩa:waxgo upgrowrisesoar
  2. (ngoại động) Làm cho (một số lượng, v.v.) lớn hơn.
    (transitive) To make (a quantity, etc.) larger.
    Từ đồng nghĩa:waxgo upgrowrisesoar
  3. Để nhân lên bằng việc sản xuất trẻ; trở nên màu mỡ, có kết quả hoặc sinh sôi nảy nở.
    To multiply by the production of young; to be fertile, fruitful, or prolific.
    Từ đồng nghĩa:waxgo upgrowrisesoar
  4. (thiên văn học, nội động từ) Trở nên gần đầy hơn; để hiển thị nhiều hơn về bề mặt; để sáp.
    (astronomy, intransitive) To become more nearly full; to show more of the surface; to wax.
    The Moon increases.
    Mặt trăng tăng lên.
    Từ đồng nghĩa:waxgo upgrowrisesoar
Danh từ
  1. Một lượng mà số lượng được tăng lên.
    An amount by which a quantity is increased.
    An increase of about 30% in hits on the website.
    Tăng khoảng 30% số lượt truy cập trên trang web.
    Từ đồng nghĩa:gainincrementraiseriseuptick
  2. Đối với một số lượng, hành động hoặc quá trình trở nên lớn hơn.
    For a quantity, the act or process of becoming larger.
    Từ đồng nghĩa:gainincrementraiseriseuptick
  3. Con cháu, con cháu.
    Offspring, progeny.
    Từ đồng nghĩa:gainincrementraiseriseuptick
  4. (đan, móc) Tạo một hoặc nhiều mũi khâu mới; xem Tăng (đan).
    (knitting, crochet) The creation of one or more new stitches; see Increase (knitting).
    Từ đồng nghĩa:gainincrementraiseriseuptick
🎬 Nghe “increase” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish