incredibly

/ɪnˈkrɛdəbəl/
phó từ
  • khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
Trạng từ
  1. (cách) Một cách đáng kinh ngạc; không thể tin được.
    (manner) In an incredible manner; not to be believed.
    Từ đồng nghĩa:unbelievably
  2. (mức độ) Ở mức độ lớn; vô cùng.
    (degree) To a great extent; extremely.
    He was incredibly wealthy.
    Anh ta cực kỳ giàu có.
    Từ đồng nghĩa:unbelievably
  3. Được sử dụng để lưu ý đến tính chất đáng ngạc nhiên hoặc khó tin của những gì đang được nói và gợi ý rằng điều đó vẫn đúng.
    Used to note the surprising or hard-to-believe nature of what is being said and suggest that it is nevertheless true.
    Incredibly, when he died they found he had left a million dollars to the Poetry Foundation.
    Điều đáng kinh ngạc là khi ông qua đời, người ta phát hiện ra ông đã để lại một triệu đô la cho Quỹ Thơ.
    Từ đồng nghĩa:unbelievably
🎬 Nghe “incredibly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish