increment

/ˈɪŋkrəmənt/
danh từ
  • Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.
  • Tiền lãi, tiền lời.
  • Lượng gia, số gia.
Danh từ
  1. Hành động tăng lên hoặc trở nên lớn hơn.
    The action of increasing or becoming greater.
  2. Số lượng tăng lên.
    The amount of increase.
  3. (hùng biện) Một sự khuếch đại không có cao trào nghiêm ngặt, như trong đoạn văn sau: "Cuối cùng, hỡi anh em, bất cứ điều gì chân thật, bất cứ điều gì trung thực, bất cứ điều gì công bằng, bất cứ điều gì trong sạch, bất cứ điều gì đáng yêu thích, bất cứ điều gì có tiếng tốt, […] hãy nghĩ đến những điều này."
    (rhetoric) An amplification without strict climax, as in the following passage: "Finally, brethren, whatsoever things are true, whatsoever things are honest, whatsoever things are just, whatsoever things are pure, whatsoever things are lovely, whatsoever things are of good report, […] think on these things."
  4. (cờ vua) Lượng thời gian được thêm vào đồng hồ của người chơi sau mỗi nước đi.
    (chess) The amount of time added to a player's clock after each move.
Động từ
  1. (nội động từ, ngoại động) Tăng từng bước hoặc từng bước, đặc biệt là một bước.
    (intransitive, transitive) To increase by steps or by a step, especially by one.
🎬 Nghe “increment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish