unbelievably

/ˌʌnbəˈliːvəbəl/
  • xem unbelievable
Trạng từ
  1. (cách thức) Theo cách mà người ta không hoặc không thể tin được.
    (manner) In a manner that one does not or cannot believe.
    He gestured unbelievably. Everyone knew he was faking his illness.
    Anh ta ra hiệu một cách khó tin. Mọi người đều biết anh ta đang giả bệnh.
    Từ đồng nghĩa:incredibly
  2. (mức độ) Đến một mức độ không thể tin được.
    (degree) To an extent not to be believed.
    His face turned unbelievably blue. We realized he was actually choking.
    Mặt anh xanh đến mức khó tin. Chúng tôi nhận ra rằng anh ấy thực sự đang bị nghẹn.
    Từ đồng nghĩa:incredibly
  3. (đánh giá) Ngược lại với mong đợi, thật đáng kinh ngạc.
    (evaluative) Contrary to expectations, amazingly.
    Unbelievably, Rudy saved the man's life but got sued for breaking two of his ribs.
    Không thể tin được, Rudy đã cứu mạng người đàn ông nhưng lại bị kiện vì làm gãy hai xương sườn.
    Từ đồng nghĩa:incredibly
🎬 Nghe “unbelievably” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish