injunction

/ɪnˈʤʌŋkʃən/
danh từ
  • Lệnh huấn thị.
  • Lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì).
Danh từ
  1. Hành vi ra lệnh; hành động chỉ đạo, chỉ huy hoặc cấm đoán.
    The act of enjoining; the act of directing, commanding, or prohibiting.
  2. Đó là lệnh cấm; chẳng hạn như mệnh lệnh, mệnh lệnh, sắc lệnh, mệnh lệnh, giới luật.
    That which is enjoined; such as an order, mandate, decree, command, precept.
  3. (luật) Lệnh hoặc quy trình do tòa án công bằng cấp và, trong một số trường hợp, theo quy chế, bởi tòa án, theo đó một bên được yêu cầu thực hiện hoặc không thực hiện một số hành vi nhất định, tùy theo yêu cầu cấp thiết của lệnh.
    (law) A writ or process, granted by a court of equity, and, in some cases, under statutes, by a court of law, whereby a party is required to do or to refrain from doing certain acts, according to the exigency of the writ.
🎬 Nghe “injunction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish