injury

/ˈɪnʤəri/
danh từ
  • Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.
  • Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương.
  • Sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công.
Danh từ
  1. Tổn thương cơ thể sinh vật.
    Damage to the body of a living thing.
    The passenger sustained a severe injury in the car accident.
    Người hành khách bị thương nặng trong vụ tai nạn ô tô.
    Từ đồng nghĩa:trauma
  2. Các dạng thiệt hại khác do sinh vật sống gây ra, ví dụ: về mặt tâm lý.
    Other forms of damage sustained by a living thing, e.g. psychologically.
    Từ đồng nghĩa:injurywoundscathscathelesion
  3. Xâm phạm danh tiếng, quyền, tài sản hoặc lợi ích của một người.
    The violation of a person's reputation, rights, property, or interests.
    Slander is an injury to the character.
    Vu khống là làm tổn thương nhân vật.
    Từ đồng nghĩa:injurywoundscathscathelesion
  4. (Pháp luật) Sự bất công.
    (law) Injustice.
    Từ đồng nghĩa:injurywoundscathscathelesion
Động từ
  1. (thông tục, lỗi thời) Làm sai, làm bị thương.
    (transitive, obsolete) To wrong, to injure.
    The best of us doth not so much feare to wrong him, as he doth to injurie his neighbour, his kinsman, or his master.
    Những người tốt nhất trong chúng ta không sợ làm tổn thương anh ta như anh ta làm tổn thương hàng xóm, bà con hoặc chủ nhân của mình.
🎬 Nghe “injury” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish