instantly
/ˈɪnstəntli/liên từ
- ngay khi
Trạng từ
- Cùng một lúc; không chậm trễ.At once; without delay.When the neighbours' dog barked, ours instantly replied with a howl.Khi con chó nhà hàng xóm sủa, con chó của chúng tôi lập tức hú lên.
- (cổ) Khẩn cấp; với sự nhấn mạnh.(archaic) Urgently; with insistence.
- (lỗi thời) Đồng thời.(obsolete) At the same time.
Liên từ
- Ngay khi, trực tiếp.As soon as, directly.I phoned instantly I heard you were back.Tôi gọi điện ngay lập tức, tôi nghe nói bạn đã trở lại.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “instantly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish