instantly

/ˈɪnstəntli/
liên từ
  • ngay khi
Trạng từ
  1. Cùng một lúc; không chậm trễ.
    At once; without delay.
    When the neighbours' dog barked, ours instantly replied with a howl.
    Khi con chó nhà hàng xóm sủa, con chó của chúng tôi lập tức hú lên.
    Từ đồng nghĩa:immediatelyinstantaneously
  2. (cổ) Khẩn cấp; với sự nhấn mạnh.
    (archaic) Urgently; with insistence.
    Từ đồng nghĩa:immediatelyinstantaneously
  3. (lỗi thời) Đồng thời.
    (obsolete) At the same time.
    Từ đồng nghĩa:immediatelyinstantaneously
Liên từ
  1. Ngay khi, trực tiếp.
    As soon as, directly.
    I phoned instantly I heard you were back.
    Tôi gọi điện ngay lập tức, tôi nghe nói bạn đã trở lại.
🎬 Nghe “instantly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish