instead

/ɪnˈstɛd/
phó từ
  • Để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là; thay vì
Trạng từ
  1. Thay cho một cái gì đó (thường được đề cập trước đó); như một sự thay thế hoặc thay thế.
    In the place of something (usually mentioned earlier); as a substitute or alternative.
    I was going to go shopping, but I went dancing instead.
    Tôi định đi mua sắm nhưng thay vào đó tôi lại đi khiêu vũ.
    Từ đồng nghĩa:in lieu
🎬 Nghe “instead” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish