immediately

/ˌɪˈmiˌdiətli/
  • ngay lập tức, một cách trực tiếp
Trạng từ
  1. Một cách ngay lập tức; ngay lập tức hoặc không chậm trễ.
    In an immediate manner; instantly or without delay.
    I hope we can begin immediately.
    Tôi hy vọng chúng ta có thể bắt đầu ngay lập tức.
  2. Không có bất kỳ sự can thiệp nào của thời gian hay không gian.
    Without any intervening time or space.
Liên từ
  1. Ngay khi, khoảnh khắc đó.
    As soon as, the moment that.
    Near-synonym: once
    Gần đồng nghĩa: một lần
    Từ đồng nghĩa:once
🎬 Nghe “immediately” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish