insubordinate
/ˌɪnsəˈboɚdənət/tính từ
- Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.
- Không thấp hơn.
danh từ
- Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời.
Tính từ
- Nổi loạn hoặc thách thức chính quyền; truyền nhiễm.Rebellious or defiant to authority; contumacious.
Động từ
- (Nội động) Nổi loạn hoặc thách thức chính quyền.(intransitive) To rebel or defy authority.I think it's moral to insubordinate against a controlling boss.Tôi nghĩ việc không phục tùng một ông chủ đang kiểm soát là điều có đạo đức.
Danh từ
- Một người thách thức chính quyền.A person who defies authority.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “insubordinate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish