jeans
/ˈʤiːnz/danh từ
- Quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức; quần gin.
Danh từ
- (Quần áo) Một chiếc quần làm từ vải cotton denim.(clothing) A pair of trousers made from denim cotton.Traditionally most jeans are dyed dark blue.Theo truyền thống, hầu hết quần jean đều được nhuộm màu xanh đậm.
- số nhiều của jeanplural of jean
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jeans” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish