jeer

/ˈʤiɚ/
danh từ
  • , (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới.
  • Lời chế nhạo, lời chế giễu cợt.
động từ
  • Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.
Danh từ
  1. Một nhận xét hoặc phản ánh chế nhạo.
    A mocking remark or reflection.
    1711, Jonathan Swift, The Fable of Midas, in The Works of Jonathan Swift, D.D., Vol XII, Sir Walter Scott, ed., Edinburgh: Archibald Constable and Co., 1824, pages 302-5, Midas, exposed to all their jeers, Had lost his art, and kept his ears.
    1711, Jonathan Swift, The Fable of Midas, trong The Works of Jonathan Swift, D.D., Vol XII, Sir Walter Scott, ed., Edinburgh: Archibald Constable and Co., 1824, trang 302-5, Midas, hứng chịu mọi lời chế nhạo của họ, Đã đánh mất nghệ thuật và giữ lại đôi tai của mình.
    Từ đồng nghĩa:scofftauntfloutjibemockery
  2. (Hàng hải) Bánh răng; một cú tắc bóng.
    (nautical) A gear; a tackle.
  3. (hàng hải, số nhiều) Tập hợp hoặc tổ hợp các thiết bị để nâng hoặc hạ bãi tàu.
    (nautical, in the plural) An assemblage or combination of tackles, for hoisting or lowering the yards of a ship.
Động từ
  1. (nội động từ, với at) Đưa ra những nhận xét mỉa mai hoặc chế giễu; nói với vẻ nhạo báng hoặc chế nhạo; dùng ngôn ngữ trêu chọc.
    (intransitive, with at) To utter sarcastic or mocking comments; to speak with mockery or derision; to use taunting language.
    Từ đồng nghĩa:laugh atscoffsneergirdjeer
  2. (thông tục, cổ xưa) Chế giễu; đối xử với sự nhạo báng; để chế nhạo.
    (transitive, archaic) To mock; treat with mockery; to taunt.
    Từ đồng nghĩa:deridefloutgibemockridicule
🎬 Nghe “jeer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish