kin

/ˈkɪn/
danh từ
  • Dòng dõi, dòng họ, gia đình.
  • Bà con thân thiết, họ hàng.
tính từ
  • Có họ là bà con thân thích.
Danh từ
  1. Loài; gia đình; giống; loại.
    Race; family; breed; kind.
    the starfish and its kin the sea urchin
    sao biển và họ hàng của nó là nhím biển
  2. (gọi chung) Những người cùng chủng tộc, cùng một gia đình; họ hàng.
    (collectively) Persons of the same race or family; kindred.
    c. 1620, Francis Bacon, letter of advice to Sir George Villiers You are of kin, and so must be a friend to their persons.
    c. 1620, Francis Bacon, thư khuyên nhủ Ngài George Villiers Bạn là họ hàng, và vì vậy phải là bạn của họ.
  3. Một hoặc nhiều người thân, chẳng hạn như anh chị em ruột hoặc anh chị em họ, được gộp chung.
    One or more relatives, such as siblings or cousins, taken collectively.
  4. Mối quan hệ; cùng huyết thống hoặc đồng cảm; gần kết nối hoặc liên minh, kể từ những người có chung nguồn gốc.
    Relationship; same-bloodedness or affinity; near connection or alliance, as of those having common descent.
Tính từ
  1. (không phổ biến) Liên quan đến huyết thống hoặc hôn nhân, giống nhau. (Thay vào đó, việc hình thành câu bằng cách sử dụng danh từ là phổ biến hơn.)
    (uncommon) Related by blood or marriage, akin. (It is more common to form sentences using the noun instead.)
    It turns out my back-fence neighbor is kin to one of my co-workers.
    Hóa ra người hàng xóm phía sau nhà tôi là họ hàng của một trong những đồng nghiệp của tôi.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, tiếng lóng của fandom) Để xác định; như trong sự kết nối tinh thần với một sinh vật hư cấu hoặc không hư cấu.
    (transitive, fandom slang) To identify with; as in spiritually connect to a fictional or non-fictional being.
  2. Cách phát âm của can.
    Pronunciation spelling of can.

Chưa có góp ý cho “kin”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “kin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish