knapsack

/ˈnæpˌsæk/
danh từ
  • Ba lô.
Danh từ
  1. (chủ yếu ở Hoa Kỳ, có niên đại hoặc cổ xưa ở Anh) Một chiếc hộp bằng vải bạt hoặc da, để đựng đồ ở mặt sau.
    (chiefly US, dated or archaic in UK) A case of canvas or leather, for carrying items on the back.
    1936, Arthur Ransome, Pigeon Post, ch 3. "All but Nancy carried knapsacks, with sandwiches and thermos flasks of tea. Peggy’s knapsack held Nancy’s provisions as well as her own, for on Nancy’s shoulders, instead of a knapsack, was a pigeon-basket […]"
    1936, Arthur Ransome, Pigeon Post, ch 3. "Tất cả trừ Nancy đều mang theo ba lô, với bánh mì kẹp và bình trà. Ba lô của Peggy đựng đồ dự trữ của Nancy cũng như của chính cô ấy, vì trên vai Nancy, thay vì ba lô, là một giỏ chim bồ câu […]"
    Từ đồng nghĩa:backpackrucksack
  2. (mật mã) Một tập hợp các giá trị từ đó một tập hợp con được chọn.
    (cryptography) A set of values from which a subset is chosen.
    Từ đồng nghĩa:backpackrucksack
Động từ
  1. Đi bộ đường dài với ba lô nặng trĩu, thường là qua đêm hoặc lâu hơn.
    To go hiking while burdened with a knapsack, usually overnight or for longer.
    My sleeping bag fell off my backpack into the water, while we were knapsacking up the mountain.
    Túi ngủ của tôi rơi khỏi ba lô xuống nước khi chúng tôi đang thu dọn hành lý lên núi.
    Từ đồng nghĩa:backpack
🎬 Nghe “knapsack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish