long-standing

/ˈlɑːŋˈstændɪŋ/
tính từ
  • Có từ lâu đời.
Tính từ
  1. Đã tồn tại từ lâu; có từ lâu đời.
    Having existed for a long time; of long standing.
  2. Đã được thực hiện trong một thời gian đủ dài để trở thành quy ước.
    Having been done for long enough time to become convention.
    Long-standing custom calls for referring to the town chairman as mayor, even though we don't have a mayor.
    Phong tục lâu đời kêu gọi gọi chủ tịch thị trấn là thị trưởng, mặc dù chúng tôi không có thị trưởng.
🎬 Nghe “long-standing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish