long-playing

/ˈlɑːŋˈplejɪŋ-/
tính từ
  • Quay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát).
Tính từ
  1. Đề cập đến các bản ghi ghi được lượng âm thanh lớn hơn các phiên bản trước; một LP; nói chung là bản ghi vinyl 12 inch 33⅓-RPM.
    Referring to records that recorded a greater amount of sound than previous versions had; an LP; generally a 12-inch 33⅓-RPM vinyl record.
🎬 Nghe “long-playing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish