long-suffering
/ˈlɑːŋˌsʌfərɪŋ/tính từ
- Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng.
Tính từ
- Đã phải chịu đựng sự khó chịu về tinh thần hoặc thể chất trong một thời gian dài một cách kiên nhẫn hoặc không phàn nàn.Having endured mental or physical discomfort for a protracted period of time patiently or without complaint.His long-suffering wife may have had to put up with him for many years, but she also benefited when times were good.Người vợ kiên nhẫn của anh có thể đã phải chịu đựng anh trong nhiều năm, nhưng cô cũng được hưởng lợi khi thời thế thuận lợi.Từ đồng nghĩa:longanimous
Danh từ
- Độ bền lâu dài hoặc sự kiên nhẫn.Long endurance or patience.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “long-suffering” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish