long-winded

/ˌlɑːŋˈwɪndəd/
tính từ
  • Dài hơi.
  • Dài dòng, chán ngắt.
Tính từ
  1. Nói dài dòng một cách tẻ nhạt; tốn nhiều thời gian; dài dòng một cách không cần thiết.
    Tediously long in speaking; consuming much time; unnecessarily verbose.
    He launched into a long-winded discussion of the relative merits of asphalt and concrete.
    Ông bắt đầu một cuộc thảo luận dài dòng về giá trị tương đối của nhựa đường và bê tông.
    Từ đồng nghĩa:garrulous
🎬 Nghe “long-winded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish