magma
/ˈmægmə/danh từ
- Chất nhão.
- Macma.
Danh từ
- (địa chất) Hỗn hợp đá silicat nóng chảy, tinh thể và khí trong lòng đất, có thể phun trào dưới dạng dung nham hoặc nguội tại chỗ để tạo thành sự xâm nhập của lửa.(geology) A mixture of molten silicate rock, crystals, and gas within the earth, which may be erupted as lava or cool in place to form igneous intrusions.
- (toán học) Một cấu trúc đại số cơ bản bao gồm một tập hợp được trang bị một phép toán nhị phân.(mathematics) A basic algebraic structure consisting of a set equipped with a single binary operation.
- Bất kỳ khối bột mềm nào.Any soft doughy mass.
- Chất cặn sau khi ép lấy nước trái cây.The residuum after expressing the juice from fruits.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “magma” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish