magistrate
/ˈmæʤəˌstreɪt/danh từ
- Quan toà.
Danh từ
- (luật) Một viên chức tư pháp có thẩm quyền hạn chế để quản lý và thi hành luật. Tòa án sơ thẩm có thể có thẩm quyền xét xử các vụ án dân sự hoặc hình sự hoặc cả hai.(law) A judicial officer with limited authority to administer and enforce the law. A magistrate's court may have jurisdiction in civil or criminal cases, or both.
- (lịch sử) Một quan chức cấp cao của nhà nước hoặc một đô thị ở Hy Lạp hoặc La Mã cổ đại.(historical) A high official of the state or a municipality in ancient Greece or Rome.
- (bằng cách mở rộng) Một quan chức tương đương trong các tổ chức thời trung cổ hoặc hiện đại.(by extension) A comparable official in medieval or modern institutions.Like other civil servants, Ashok Kumar started his career as an Assistant Collector cum Sub-divisional Magistrate.Giống như những công chức khác, Ashok Kumar bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là Trợ lý Thu thập kiêm Thẩm phán cấp dưới.
- (Quebec) Bằng thạc sĩ.(Quebec) A master's degree.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “magistrate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish