magisterial

/ˌmæʤəˈstirijəl/
tính từ
  • Thầy.
  • Quan toà.
  • Quyền uy; hách dịch.
  • Có uy tín, có thẩm quyền (ý kiến).
Tính từ
  1. Phù hợp với địa vị hoặc kỹ năng của một pháp sư hoặc bậc thầy; có thẩm quyền, bậc thầy.
    Befitting the status or skill of a magister or master; authoritative, masterly.
  2. Của hoặc liên quan đến một bậc thầy, quan tòa, thẩm quyền hoặc người có thẩm quyền.
    Of or pertaining to a master, magistrate, the magisterium, or one in authority.
  3. Liên quan đến, được tạo ra bởi hoặc có bản chất của phép thuật.
    Pertaining to, produced by, or of the nature of, magistery.
🎬 Nghe “magisterial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish