maxi
/ˈmak-sē/danh từ
- Áo hoặc váy dài đến gót chân.
Tính từ
- Có đường viền dài đến mắt cá chân.Having a hemline at ankle length.
- Có kích thước lớn nhất trong danh mục mặt hàng của nó.Being of the largest size in its category of items.
Danh từ
- Một chiếc váy, áo khoác hoặc váy có đường viền maxi.A dress, coat or skirt having a maxi hemline.
- (từ lóng) Người theo chủ nghĩa tối đa hóa Bitcoin; một người cực kỳ tận tâm đầu tư vào Bitcoin.(slang) A Bitcoin maximalist; one who is extremely dedicated to investing in Bitcoin.I used to be a diehard maxi, but now I'm less optimistic about the future of Bitcoin.Tôi từng là một người cực đoan, nhưng giờ tôi không mấy lạc quan về tương lai của Bitcoin.
- Viết tắt của thuyền maxi.Abbreviation of maxi boat.
- Viết tắt của maxi đơn.Abbreviation of maxi single.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “maxi” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish