maxi

/ˈmak-sē/
danh từ
  • Áo hoặc váy dài đến gót chân.
Tính từ
  1. Có đường viền dài đến mắt cá chân.
    Having a hemline at ankle length.
  2. Có kích thước lớn nhất trong danh mục mặt hàng của nó.
    Being of the largest size in its category of items.
Danh từ
  1. Một chiếc váy, áo khoác hoặc váy có đường viền maxi.
    A dress, coat or skirt having a maxi hemline.
  2. (từ lóng) Người theo chủ nghĩa tối đa hóa Bitcoin; một người cực kỳ tận tâm đầu tư vào Bitcoin.
    (slang) A Bitcoin maximalist; one who is extremely dedicated to investing in Bitcoin.
    I used to be a diehard maxi, but now I'm less optimistic about the future of Bitcoin.
    Tôi từng là một người cực đoan, nhưng giờ tôi không mấy lạc quan về tương lai của Bitcoin.
  3. Viết tắt của thuyền maxi.
    Abbreviation of maxi boat.
  4. Viết tắt của maxi đơn.
    Abbreviation of maxi single.
🎬 Nghe “maxi” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish