max
/ˈmæks/tính từ
- Vô cùng.
Tính từ
- (thân mật) Tối đa; tối đa.(informal) Maximum; maximal.Từ đồng nghĩa:maxi
Trạng từ
- (không chính thức) nhiều nhất; tối đa.(informal) at the most; maximum.
Danh từ
- (không chính thức) Cắt tối đa.(informal) Clipping of maximum.
- (thân mật) Mức độ cực đoan, mức độ lớn.(informal) An extreme, a great extent.He pushed himself to the max.Anh ấy đã đẩy mình đến mức tối đa.
- (lỗi thời, tiếng lóng) Gin.(obsolete, slang) Gin.
Động từ
- (thường không có) Đạt đến giới hạn; để đạt tới mức tối đa.(usually with out) To reach the limit; to reach the maximum.He maxed out his odds of dating Rebecca.Anh ấy đã tận dụng tối đa khả năng hẹn hò với Rebecca.
- (không trang trọng, đặc biệt là ở phân từ hiện tại) Để thư giãn.(informal, especially in present particple) To relax.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “max” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish