max

/ˈmæks/
tính từ
  • Vô cùng.
Tính từ
  1. (thân mật) Tối đa; tối đa.
    (informal) Maximum; maximal.
    Từ đồng nghĩa:maxi
Trạng từ
  1. (không chính thức) nhiều nhất; tối đa.
    (informal) at the most; maximum.
Danh từ
  1. (không chính thức) Cắt tối đa.
    (informal) Clipping of maximum.
  2. (thân mật) Mức độ cực đoan, mức độ lớn.
    (informal) An extreme, a great extent.
    He pushed himself to the max.
    Anh ấy đã đẩy mình đến mức tối đa.
  3. (lỗi thời, tiếng lóng) Gin.
    (obsolete, slang) Gin.
Động từ
  1. (thường không có) Đạt đến giới hạn; để đạt tới mức tối đa.
    (usually with out) To reach the limit; to reach the maximum.
    He maxed out his odds of dating Rebecca.
    Anh ấy đã tận dụng tối đa khả năng hẹn hò với Rebecca.
  2. (không trang trọng, đặc biệt là ở phân từ hiện tại) Để thư giãn.
    (informal, especially in present particple) To relax.
🎬 Nghe “max” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish