method
/ˈmɛθəd/danh từ
- Phương pháp, cách thức.
- Thứ tự; hệ thống.
- Phương thức.
Danh từ
- (đếm được) Một quá trình mà một nhiệm vụ được hoàn thành; một cách để làm điều gì đó (theo sau là giới từ, đến hoặc cho trước mục đích của quá trình).(countable) A process by which a task is completed; a way of doing something (followed by the adposition of, to or for before the purpose of the process).If one method doesn't work, you should ask a friend to help you.Nếu một phương pháp không hiệu quả, bạn nên nhờ một người bạn giúp đỡ.
- (không đếm được) tính có hệ thống, tính có phương pháp, tính chủ ý, tính trật tự(uncountable) Systematicity, methodicalness, intentionality, order
- (diễn xuất, thường là "phương pháp") Một kỹ thuật diễn xuất dựa trên ý tưởng được Konstantin Stanislavski trình bày rõ ràng và tập trung vào trải nghiệm chân thực đời sống nội tâm của nhân vật được miêu tả.(acting, often "the method") A technique for acting based on the ideas articulated by Konstantin Stanislavski and focusing on authentically experiencing the inner life of the character being portrayed.Từ đồng nghĩa:method acting
- (lập trình hướng đối tượng) Một chương trình con hoặc hàm thuộc về một lớp hoặc đối tượng.(object-oriented programming) A subroutine or function belonging to a class or object.Từ đồng nghĩa:member function
Động từ
- (chuyển tiếp) Áp dụng một phương pháp nào đó.(transitive) To apply a method to.1809, Rachel Russell (baroness.), Letters. To which is prefixed, an intr. vindicating the character of lord ... "Says he, there is above ten thousand brisk boys are ready to follow me, whenever I hold up my finger : — Says I, how have you methoded this, that they shall not be crushed, for there will be a great force to oppose you?"1809, Rachel Russell (nam tước.), Những bức thư. Tiền tố được đặt trước là intr. minh oan cho nhân cách của chúa tể ... "Ông ấy nói, có hơn mười nghìn chàng trai nhanh nhẹn sẵn sàng theo tôi, bất cứ khi nào tôi giơ ngón tay lên : - Tôi nói, bạn đã xử lý việc này như thế nào, để họ không bị nghiền nát, vì sẽ có một lực lượng lớn chống lại bạn?"
- (đúc, mở rộng, bắc cầu) Áp dụng các phương pháp xử lý cụ thể cho (một khuôn).(casting, by extension, transitive) To apply particular treatment methods to (a mold).The company employs extensive use of 3D modelling combined with solidification simulation to ensure that critical castings are properly methoded.Công ty sử dụng rộng rãi mô hình 3D kết hợp với mô phỏng hóa rắn để đảm bảo rằng các vật đúc quan trọng được thực hiện đúng phương pháp.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “method” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish