methodology

/ˌmɛθəˈdɑːləʤi/
danh từ
  • Phương pháp học.
Danh từ
  1. (ban đầu là khoa học) Nghiên cứu các phương pháp được sử dụng trong một lĩnh vực.
    (originally sciences) The study of methods used in a field.
    research methodology
    phương pháp nghiên cứu
  2. (lỏng lẻo) Tập hợp các phương pháp, thực tiễn, thủ tục và quy tắc được sử dụng bởi những người làm việc trong một lĩnh vực nào đó.
    (loosely) A collection of methods, practices, procedures and rules used by those who work in some field.
    agile methodology
    phương pháp linh hoạt
    Từ đồng nghĩa:techniquemeansprocedure
  3. Việc thực hiện các phương pháp như vậy, vv
    The implementation of such methods etc.
🎬 Nghe “methodology” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish