mining
/ˈmaɪnɪŋ/danh từ
- Sự khai thác, sự khai mỏ.
động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mine.
Danh từ
- Hoạt động khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị (thường là khoáng sản) khỏi trái đất.The activity of removing valuable resources (often minerals) from the earth.gold miningkhai thác vàng
- (nghĩa bóng) Bất kỳ hoạt động nào nhằm trục lợi hoặc phá hoại.(figuratively) Any activity that extracts or undermines.His extensive mining for apparently statistically significant results made any of his results questionable.Việc khai thác rộng rãi các kết quả rõ ràng có ý nghĩa thống kê của ông khiến bất kỳ kết quả nào của ông đều bị nghi ngờ.
- (quân sự) Hoạt động đặt mìn (thiết bị nổ).(military) The activity of placing mines (the explosive devices).
- (tiền điện tử) Tạo các đơn vị tiền điện tử mới bằng cách xác thực các giao dịch và chứng minh bằng chứng công việc.(cryptocurrencies) Creation of new units of cryptocurrency by validating transactions and demonstrating proof of work.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của tôipresent participle and gerund of mine
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mining” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish