minimize

/ˈmɪnəˌmaɪz/
động từ
  • Giảm đến mức tối thiểu.
  • Đánh giá thấp.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho (cái gì) nhỏ hơn hoặc nhỏ nhất có thể; co lại; giảm bớt.
    (transitive) To make (something) smaller or as small as possible; shrink; reduce.
    We have to minimize the budget.
    Chúng ta phải giảm thiểu ngân sách.
  2. (chuyển tiếp) Đẩy lùi hoặc gán (cái gì đó) cho một trạng thái ít tầm thường hơn; giảm đi.
    (transitive) To relegate or assign (something) to a less insignificant status; diminish.
    The insurance adjuster tried to minimize the extent of the damage to lessen the company's exposure to liability.
    Người điều chỉnh bảo hiểm đã cố gắng giảm thiểu mức độ thiệt hại để giảm bớt trách nhiệm pháp lý của công ty.
    Từ đồng nghĩa:lessenlowerreduceabaseabate
  3. (máy tính, bắc cầu, giao diện đồ họa người dùng) Để xóa (một cửa sổ) khỏi khu vực hiển thị chính, thu gọn nó thành một biểu tượng hoặc chú thích.
    (computing, transitive, graphical user interface) To remove (a window) from the main display area, collapsing it to an icon or caption.
    I didn't close anything, but I minimized all the windows so I could see the desktop.
    Tôi không đóng bất cứ thứ gì nhưng tôi thu nhỏ tất cả các cửa sổ để có thể nhìn thấy màn hình nền.
  4. (thông tục) Đối xử với (ai đó) một cách khinh thường.
    (transitive) To treat (someone) in a slighting manner.
🎬 Nghe “minimize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish