minim
/ˈmɪnəm/danh từ
- Đơn vị đong chất lỏng bằng ⅙ dram (1 dram = 1.772 g).
- Nốt trắng.
Danh từ
- (Âm nhạc) Nửa nốt, được vẽ dưới dạng nửa nốt có cuống.(music) A half note, drawn as a semibreve with a stem.
- Một đơn vị thể tích, trong hệ thống thông thường của Đế quốc và Hoa Kỳ, ¹⁄₆₀ chất lỏng drachm. Khoảng bằng 1 giọt, 62 μL hoặc 0,9 hạt (trọng lượng) nước.A unit of volume, in the Imperial and U.S. customary systems, ¹⁄₆₀ fluid drachm. Approximately equal to 1 drop, 62 μL or 0.9 grain (weight) of water.
- Một nét dọc ngắn được sử dụng trong chữ viết tay.A short vertical stroke used in handwriting.
- Bất cứ điều gì rất phút; áp dụng cho động vật và những thứ tương tự.Anything very minute; applied to animalcula and the like.the minims of existencesự tối thiểu của sự tồn tại
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “minim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish