minimum
/ˈmɪnəməm/danh từ
- Số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu.
tính từ
- Tối thiểu.
Danh từ
- Giới hạn thấp nhất.The lowest limit.We prefer candidates with a minimum of 4 years experience in the field.Chúng tôi ưu tiên những ứng viên có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
- Số tiền nhỏ nhất.The smallest amount.He always tries to get away with doing the minimum.Anh ấy luôn cố gắng tránh xa việc làm ở mức tối thiểu.
- (thiên văn học) Khoảng thời gian có độ sáng hoặc cường độ năng lượng tối thiểu (của một ngôi sao).(astronomy) A period of minimum brightness or energy intensity (of a star).The Maunder minimum of the Sun reportedly corresponded to a period of great cold on Earth.Cực tiểu Maunder của Mặt trời được cho là tương ứng với thời kỳ cực lạnh trên Trái đất.
- (phân tích toán học) Giới hạn dưới của một tập hợp cũng là một phần tử của tập hợp đó.(mathematical analysis) A lower bound of a set which is also an element of that set.
Tính từ
- Ở mức độ thấp nhất.To the lowest degree.Từ đồng nghĩa:minimal
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “minimum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish