minimum

/ˈmɪnəməm/
danh từ
  • Số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu.
tính từ
  • Tối thiểu.
Danh từ
  1. Giới hạn thấp nhất.
    The lowest limit.
    We prefer candidates with a minimum of 4 years experience in the field.
    Chúng tôi ưu tiên những ứng viên có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
  2. Số tiền nhỏ nhất.
    The smallest amount.
    He always tries to get away with doing the minimum.
    Anh ấy luôn cố gắng tránh xa việc làm ở mức tối thiểu.
  3. (thiên văn học) Khoảng thời gian có độ sáng hoặc cường độ năng lượng tối thiểu (của một ngôi sao).
    (astronomy) A period of minimum brightness or energy intensity (of a star).
    The Maunder minimum of the Sun reportedly corresponded to a period of great cold on Earth.
    Cực tiểu Maunder của Mặt trời được cho là tương ứng với thời kỳ cực lạnh trên Trái đất.
  4. (phân tích toán học) Giới hạn dưới của một tập hợp cũng là một phần tử của tập hợp đó.
    (mathematical analysis) A lower bound of a set which is also an element of that set.
Tính từ
  1. Ở mức độ thấp nhất.
    To the lowest degree.
    Từ đồng nghĩa:minimal
🎬 Nghe “minimum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish