mislike
/ˌmis-ˈlīk/danh từ
- Sự ghét bỏ, sự ghê tởm.
động từ
- Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.
Động từ
- Không tán thành hoặc không thích (ai đó hoặc cái gì đó); có ác cảm với.To disapprove of or dislike (someone or something); to have an aversion to.
- Làm mất lòng hoặc xúc phạm (ai đó).To displease or offend (someone).
- Để làm mất lòng hoặc xúc phạm.To displease or offend.
- Không chấp thuận; cũng có thể không hài lòng hoặc không vui.To disapprove; also, to be displeased or unhappy.
Danh từ
- (không đếm được, cổ) Ác cảm hoặc chán ghét cái gì đó; không thích; (đếm được, cổ xưa) một ví dụ về điều này.(uncountable, archaic) Aversion or distaste for something; dislike; (countable, archaic) an instance of this.
- Thiếu thoải mái; khó chịu; cũng có khó khăn; rắc rối; hoặc nỗi buồn; sự bất hạnh.Lack of comfort; discomfort; also, difficulty; trouble; or sadness; unhappiness.
- Đặc điểm hoặc trạng thái mất năng lực, suy nhược về thể chất hoặc yếu đuối do sức khỏe kém; bệnh tật; (đếm được) một ví dụ về điều này.The characteristic or state of incapacity, physical distress, or weakness due to poor health; sickliness; (countable) an instance of this.
- Bất mãn, bất ổn; (đếm được) một ví dụ về điều này.Discontent, unrest; (countable) an instance of this.
Tính từ
- (lỗi thời, hiếm) Không giống hoặc tương tự; khác, không giống.(obsolete, rare) Not like or similar; different, unlike.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mislike” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish