modicum

/ˈmɑːdɪkəm/
danh từ
  • Số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít.
Danh từ
  1. Một số tiền khiêm tốn, nhỏ bé hoặc tầm thường.
    A modest, small, or trifling amount.
    Unable to garner even a modicum of support for his plan, he conceded to follow the others.
    Không thể thu hút được dù chỉ một chút ủng hộ cho kế hoạch của mình, anh ta đã nhượng bộ đi theo những người khác.
    Từ đồng nghĩa:iotajottittle
🎬 Nghe “modicum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish