modernity

/məˈdɚnəti/
danh từ
  • tính chất hiện đại
  • cái hiện đại
Danh từ
  1. Chất lượng của sự hiện đại hoặc đương đại.
    The quality of being modern or contemporary.
    He was impressed by the architecture's modernity.
    Ông rất ấn tượng bởi tính hiện đại của kiến ​​trúc.
    Từ đồng nghĩa:modernness
  2. Thời hiện đại.
    Modern times.
    The organization survived from ancient times to modernity.
    Tổ chức này tồn tại từ thời cổ đại đến hiện đại.
    Từ đồng nghĩa:modernness
  3. (lịch sử) Phẩm chất của thời kỳ hiện đại của lịch sử đương đại.
    (history) Quality of being of the modern period of contemporary historiography.
    Từ đồng nghĩa:modernness
ⓘ Cách dùng

Chưa có góp ý cho “modernity”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “modernity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish