monstrous

/ˈmɑːnstrəs/
tính từ
  • Kỳ quái, quái dị.
  • Khổng lồ.
  • Gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác... ).
  • Hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai.
Tính từ
  1. Ghê tởm hoặc đáng sợ.
    Hideous or frightful.
    Từ đồng nghĩa:monstrous
  2. Vô cùng lớn.
    Enormously large.
    a monstrous height
    chiều cao khủng khiếp
    Từ đồng nghĩa:monstrous
  3. Kỳ quặc hoặc kỳ cục.
    Freakish or grotesque.
    Từ đồng nghĩa:monstrous
  4. Của, hoặc liên quan đến một con quái vật thần thoại; đầy quái vật.
    Of, or relating to a mythical monster; full of monsters.
    Từ đồng nghĩa:monstrous
🎬 Nghe “monstrous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish