monthly

/ˈmʌnθli/
  • hàng tháng // nguyệt san
Tính từ
  1. Diễn ra hàng tháng.
    Occurring every month.
    It's time give the dog its monthly bath.
    Đã đến lúc cho chó tắm hàng tháng.
Trạng từ
  1. Hàng tháng.
    Every month.
    Rent must be paid monthly.
    Tiền thuê nhà phải được trả hàng tháng.
Danh từ
  1. Một ấn phẩm được xuất bản mỗi tháng một lần.
    A publication that is published once a month.
    Từ đồng nghĩa:every montheach monthmensually
  2. (Nghĩa bóng) Kinh nguyệt.
    (euphemistic) The menstrual period.
    Từ đồng nghĩa:every montheach monthmensually
🎬 Nghe “monthly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish