mortify

/ˈmoɚtɚˌfaɪ/
động từ
  • Hành xác.
  • Làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện.
  • Bị thối hoại.
Động từ
  1. (ngoại động) Kỷ luật (cơ thể, sự thèm ăn, v.v.) bằng cách kìm nén ham muốn; để thực hành kiêng cữ.
    (transitive) To discipline (one's body, appetites etc.) by suppressing desires; to practise abstinence on.
    Some people seek sainthood by mortifying the body.
    Một số người tìm kiếm sự thánh thiện bằng cách hành xác.
    Từ đồng nghĩa:macerate
  2. (chuyển tiếp, thường dùng ở thể bị động) Làm tổn thương nhân phẩm; làm xấu hổ; để làm nhục.
    (transitive, usually used passively) To injure the dignity of; to embarrass; to humiliate.
    I was so mortified I could have died right there; instead I fainted, but I swore I'd never let that happen to me again.
    Tôi xấu hổ đến mức có thể chết ngay tại đó; thay vào đó tôi ngất đi, nhưng tôi thề sẽ không bao giờ để điều đó xảy ra với mình nữa.
    Từ đồng nghĩa:demeanhumiliateshame
  3. (Từ cũ, ngoại động) Giết.
    (obsolete, transitive) To kill.
  4. (lỗi thời, bắc cầu) Để giảm hiệu lực của; vô hiệu hóa; làm tê liệt, trung hòa.
    (obsolete, transitive) To reduce the potency of; to nullify; to deaden, neutralize.
    Từ đồng nghĩa:abatecancel outdiminishweaken
🎬 Nghe “mortify” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish