niece

/ˈniːs/
danh từ
  • Cháu gái (con của anh, chị, em).
Danh từ
  1. Con gái của anh chị em ruột, anh rể, chị dâu; hoặc là con gái của anh trai ("cháu gái") hoặc của chị gái ("cháu gái sororal").
    A daughter of one’s sibling, brother-in-law, or sister-in-law; either the daughter of one's brother ("fraternal niece"), or of one's sister ("sororal niece").
    My niece just celebrated her 15th birthday.
    Cháu gái tôi vừa kỷ niệm sinh nhật lần thứ 15 của mình.
    Từ đồng nghĩa:nift
  2. Con gái của anh họ hoặc chị họ của một người
    A daughter of one’s cousin or cousin-in-law
    Từ đồng nghĩa:nift
🎬 Nghe “niece” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish