niggard

/ˈni-gərd/
danh từ
  • Người hà tiện, người keo kiệt.
tính từ
  • ; (thơ ca) hà tiện, keo kiệt.
Tính từ
  1. Tiết kiệm; tiết kiệm; kiệm lời.
    Sparing; stinting; parsimonious.
  2. Khốn khổ hay keo kiệt.
    Miserly or stingy.
Danh từ
  1. Một người keo kiệt hoặc keo kiệt; một skinflint.
    A miser or stingy person; a skinflint.
    ‘No niggard are you, Éomer,’ said Aragorn, ‘to give thus to Gondor the fairest thing in your realm!’
    “Anh không phải là kẻ keo kiệt, Éomer,” Aragorn nói, “khi trao cho Gondor điều công bằng nhất trong vương quốc của anh!”
  2. Một đáy giả trong vỉ, dùng để tiết kiệm nhiên liệu.
    A false bottom in a grate, used for saving fuel.
    1833, Edward Bulwer Lytton, Godolphin It was evening: he ordered a fire and lights; and, leaning his face on his hand as he contemplated the fitful and dusky upbreakings of the flame through the bars of the niggard and contracted grate […]
    1833, Edward Bulwer Lytton, Godolphin Trời đã tối: ông ra lệnh đốt lửa và thắp đèn; và, tựa mặt vào bàn tay khi anh ấy suy ngẫm về sự bùng lên thất thường và âm u của ngọn lửa xuyên qua các song sắt của người da đen và tấm lưới thu hẹp […]
Động từ
  1. (nội động) Tích trữ; hành động một cách keo kiệt.
    (intransitive) To hoard; to act stingily.
    Từ đồng nghĩa:amassamoundengrossget uphoard
🎬 Nghe “niggard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish