niggardly

/ˈnɪgɚdli/
tính từ & phó từ
  • hà tiện, keo kiệt
Tính từ
  1. Giữ lại vì ý nghĩa; keo kiệt, keo kiệt.
    Withholding for the sake of meanness; stingy, miserly.
    [W]here the owner of the house will be bountiful, it is not for the steward to be niggardly.
    [W]ở đây chủ nhà sẽ giàu có, quản gia không được keo kiệt.
  2. (cricket) Để thủng lưới vài lần (của vận động viên ném bóng).
    (cricket) Conceding few runs (of a bowler).
Trạng từ
  1. (bây giờ hiếm) Một cách tằn tiện; một cách dè sẻn, keo kiệt.
    (now rare) In a parsimonious way; sparingly, stingily.
    because many families are compelled to live niggardly, exhaust and undone by great dowers, none shall be given at all, or very little […].
    bởi vì nhiều gia đình buộc phải sống bần tiện, kiệt quệ và tàn lụi bởi những người của hồi môn lớn nên không được cho gì cả, hoặc rất ít […].
🎬 Nghe “niggardly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish