nine

/ˈnaɪn/
tính từ
  • Chín.
danh từ
  • Số chín.
  • Quân chín.
  • , (thể dục, thể thao) đội bóng chín người.
  • (thần thoại, thần học) chín nàng thơ.
Số từ
  1. Giá trị số bằng 9; số tiếp theo tám và trước mười.
    A numerical value equal to 9; the number following eight and preceding ten.
  2. Mô tả một nhóm hoặc tập hợp có chín phần tử.
    Describing a group or set with nine elements.
    A cat has nine lives.
    Một con mèo có chín mạng sống.
Danh từ
  1. Chữ số hoặc hình 9.
    The digit or figure 9.
    Từ đồng nghĩa:IX
  2. (trò chơi bài) Một lá bài có chín pip.
    (card games) A playing card with nine pips.
    Từ đồng nghĩa:IX
  3. (vũ khí) Súng lục bán tự động cỡ 9 ly.
    (weaponry) A nine-millimeter semi-automatic pistol.
    Từ đồng nghĩa:IX
  4. (máy tính, kỹ thuật, thường ở số nhiều) Đơn vị thống kê về tỷ lệ (về độ tin cậy, độ tinh khiết, v.v.).
    (computing, engineering, usually in the plural) A statistical unit of proportion (of reliability, purity, etc.).
    They guaranteed that our Web site would have 99.99% uptime, or four nines.
    Họ đảm bảo rằng trang web của chúng tôi sẽ có 99,99% thời gian hoạt động, hay bốn giây.
    Từ đồng nghĩa:IX
🎬 Nghe “nine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish